Lương Ngọc Anh: Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money

Lương Ngọc Anh: Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money. Theo dõi bài viết về chủ đề tiền bạc dưới đây nhé!

Xem thêm: Khi nào được đổi tiền mới khi tiền bị hư hỏng?

Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một số câu nói thường dùng khi nói đến vấn đề tiền bạc.

Lương Ngọc Anh: Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money

luong-ngoc-anh
Lương Ngọc Anh: Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money
  • Break the bank: Dùng hết tiền tài của cải để làm việc gì đó
    Ví dụ: The website redesign broke the bank. = Họ dốc hết tiền để thiết kế lại trang web
  • To be broke: Không một xu dính túi, “phá sản”
    Ví dụ: Many farmers went broke due to the flood. = Nhiều nông dân phá sản vì cơn lũ.
  • A cash cow: Nguồn cung cấp tiền(Nói đến một doanh nghiệp hoặc một phần của doanh nghiệp thường xuyên làm ra nhiều tiền.Nghĩa bình dân hơn là một nguồn tiền cá nhân nào đó mà người nói hoặc ai khác có thể dựa dẫm vào)
    Ví dụ: The football team was a cash cow for the university = Đội tuyển bóng đá là nguồn đem lại tiền lớn cho trường đại học đó.
  • Easy money: Chỉ món tiền dễ kiếm được.
    Ví dụ: I just made some easy money by selling my old laptop to my neighbors = Tôi mới kiếm được một khoản tiền khá dễ dàng khi bán laptop cũ cho hàng xóm.
  • Money to burn: Tiêu tiền thái quá, một cách không cần thiết.
  • Pots of money; Tương tự với a lot of money, là rất nhiều tiền.
  • Pay top dollar: Bỏ tiền ra rất nhiều cho một thứ gì đó, như đấu giá kỉ vật.
    Ví dụ: He paid top dollar for that 15th century painting.

Blog Lương Ngọc Anh giúp bạn tìm kiếm các Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money để bạn học tập chủ đề kinh tế, tiền tệ.

Chúc bạn học tốt Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money nhé!

Một trả lời tới to “Lương Ngọc Anh: Từ vựng tiếng Anh về tiền bạc – Money”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *